QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

A - ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH :

1. Vị trí địa lí :

          Suối Tân là một xã nằm ở cực bắc huyện Cam Lâm có 4 thôn, phía bắc giáp với xã Suối Cát, phía nam giáp xã Cam Tân. Địa hình nhỏ, hẹp dọc theo Quốc lộ 1A, có tuyến đường sắt đi dọc theo xã, cắt ngang qua đường quốc lộ 1A tại thôn Vĩnh Phú.

          Trường Tiểu học Suối Tân (điểm chính) với diện tích 27130m2 nằm phía bên phải Quốc lộ 1A (theo hướng Nha Trang – Cam Ranh), phía bắc giáp bưu điện xã, phía nam giáp Ủy ban nhân dân xã Suối Tân.

2. Thuận lợi : Trường Tiểu học Suối Tân có 1 chi bộ độc lập với 11 đảng viên, trực thuộc đảng bộ xã Suối Tân, chi bộ nhiều năm liền đạt chi bộ trong sạch vững mạnh.

          Đội ngũ đa số trẻ, nhiệt tình, luôn có ý thức trách nhiệm, tận tuỵ với công việc. Cha mẹ học sinh quan tâm đến việc học của con cái, học sinh ngoan, lễ phép và chăm học. Tập thể cán bộ, giáo viên, công nhân viên nhà trường luôn đoàn kết, nhất trí cao. Đặc biệt nhà trường luôn được sự quan tâm, tạo điều kiện của Cấp uỷ Đảng, của Chính quyền địa phương, của Hội cha mẹ học sinh.

3. Khó khăn: Số giáo viên trẻ kinh nghiệm giảng dạy còn hạn chế; một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến việc học của con cái, một số em khả năng tiếp thu chậm lại không chăm nên chất lượng học tập còn thấp. Hơn nữa do nhu cầu việc làm của phụ huynh phải thường xuyên chuyển chỗ làm nên số học sinh không ổn định chuyển đi, chuyển đến hàng năm tương đối nhiều do đó cũng ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng dạy - học của nhà trường. Một số giáo viên nhà quá xa đi dạy trên 40 km/ ngày  ảnh hưởng đến sức khoẻ và công tác. Hai điểm trường cách xa nhau trên 2,5 km lại học cả 2buổi/ngày khó khăn trong việc quản lý.

Dân cư chủ yếu là người từ các nơi khác chuyển đến làm ăn sinh sống, khai thiên lập địa từ sau giải phóng. Hiện nay có 9412 người /2457 hộ (theo điều tra dân số tháng 04 năm 2009) trong đó người dân tộc Rắc lay 545 người.

          Kinh tế chủ yếu là nông nghiệp thuần tuý.Từ khi xây dựng khu công nghiệp Suối Dầu đã giải quyết được công ăn việc làm cho rất nhiều người dân ở đây (chủ yếu là thanh niên), một bộ phận dân cư chuyển sang kinh doanh dịch vụ ăn uống giải khát phục vụ cho công nhân và người dân địa phương. Nhìn chung mức sống của người dân được nâng cao hơn trong khoảng 10 năm trở lại đây nhưng số hộ nghèo vẫn còn chiếm tỉ lệ khá cao 584 hộ chiếm tỉ lệ 23,5%

          Mặc dù có những khó khăn nhất định nhưng nhà trường vẫn luôn tạo được niềm tin trong ngành cũng như trong đông đảo quần chúng nhân dân trong toàn xã và cha mẹ học sinh.

 

B - KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC CỦA NĂM HỌC 2008-2009 :

1/ Về chất lượng giáo dục:

- Số trẻ huy động ra lớp so với chỉ tiêu giao: 100 %

- Tổng số học sinh: 662 , trong đó học 2 buổi/ngày : 662

- Tổng số lớp : 21, trong đó học 2 buổi/ngày : 21 lớp

- Tỉ lệ duy trì : 100 %  , tỉ lệ bỏ học : 0

- Tỉ lệ lên lớp: 99.4 % ; - Tỉ lệ lưu ban: 0,6

-  Số học sinh lớp 5 HTCTTH: 121, tỉ lệ : 100 %

   trong đó số HS 11 tuổi HTCTTH: 114 , tỉ lệ : 94.2 %

- Hiệu quả đào tạo: 96.9 %

2/ Về đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên : 30 , tỉ lệ giáo viên/lớp : 1,42

- Số GV đạt chuẩn : 30, tỉ lệ : 100 %

- Số GV trên chuẩn : 19 , tỉ lệ : 63,3

- Số GV dạy các môn : Âm nhạc : 1 ; Mỹ thuật: 2; Thể dục: 1;

                                     Ngoại ngữ : 0 ; Tin học: 0

- Số GV dạy giỏi cấp trường: 20 ; tỉ lệ : 66,6 %

- Số GV dạy giỏi cấp huyện trở lên: 5 ; tỉ lệ : 16,7

- GV Tổng phụ trách Đội : 1

3/ Về cơ sở vật chất:

- Tình hình xây dựng, sử dụng, bảo quản cơ sở vật chất:

 Năm học 2008-2009, nhà trường đã cải tạo hệ thống điện các phòng học nhận bàn giao từ trường THCS Phan Đình Phùng; mua sắm một số trang thiết bị về âm thanh, bảng chống lóa, bộ pano trang trí phòng học (kinh phí của trường). Đào gốc cây, san ủi mặt bằng sân trường, xây dựng 1 nhà vệ sinh cho học sinh (kinh phí của các mạnh thường quân và của cha mẹ học sinh đóng góp). Cơ sở vật chất của nhà trường được sử dụng và bảo quản tốt.

- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho việc tổ chức dạy học :  

Nhà trường có đủ số phòng học cho 21 lớp học 2 buổi/ngày, có đủ bàn ghế, phương tiện dạy học tuy nhiên chưa thật sự đồng bộ đúng theo yêu cầu chuẩn mức 2.

 

C - THỰC TRẠNG - KẾ HOẠCH VÀ BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :

 

1/ Thực trạng và dự kiến :

 

Stt

Nội dung

Thực trạng

Dự kiến đạt

2009-2010

2010-2011

2011-2012

2012-2013

2013-2014

 

1. CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

1.1

Tỉ lệ huy động trẻ ra lớp.

100%

100%

100%

100%

100%

100%

1.2

Tỉ lệ học sinh học 2 buổi/ngày

100%

100%

100%

100%

100%

100%

1.3

Tỉ lệ bỏ học

0%

0%

0%

0%

0%

0%

1.4

Tỉ lệ lên lớp

99,4%

98%

98%

98%

98%

98%

1.5

Tỉ lệ lưu ban

0,6%

2%

2%

2%

2%

2%

1.6

Tỉ lệ học sinh lớp 5 HTCTTH

100

98

98

98

98

98

1.7

Tỉ lệ HS 11 tuổi HTCTTH

94,2%

96,9

95,1

95,6

98

97,6

1.8

Hiệu quả đào tạo

96,9

96,4

96,4

96,4

96,4

96,4

 

2. ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN

 

 

 

 

 

 

2.1

TS giáo viên

30

31

35

35

35

35

2.2

Tỉ lệ GV/lớp

1,42

1,4

1,5

1,5

1,5

1,5

2.3

Tỉ lệ GV đạt chuẩn

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2.4

Tỉ lệ GV trên chuẩn

63,3%

67,7

65,7

74,3

74,3

74,3

2.5

GV dạy Âm nhạc

1

1

1

1

1

1

2.6

GV dạy Mỹ thuật

2

2

2

2

2

2

2.7

GV dạy Thể dục

1

1

1

1

2

2

2.8

GV dạy Ngoại ngữ

0

0

0

1

1

1

2.9

GV dạy Tin học

0

0

0

0

0

0

2.10

GV TPT Đội

1

1

1

1

1

1

2.11

Tỉ lệ GV giỏi cấp trường

66,6

64,5%

62,8

65,7

65,7

68,5

2.12

Tỉ lệ GV giỏi cấp huyện trở lên

16,7

19,4%

19,4%

20%

20%

20%

 

3. CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

 

 

 

 

 

3.1

Số điểm trường

2

2

2

2

2

2

3.2

Số phòng học

21

22

23

23

23

23

3.3

Tỉ lệ phòng học/lớp

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3.4

Tổng số diện tích

34905

34905

34905

34905

34905

34905

3.5

Đạt ... m2/HS

40m2

38 m2

37 m2

37 m2

37 m2

37 m2

3.6

Diện tích sân chơi

4500

4500

4500

4500

4500

4500

3.7

Diện tích khu TDTT

700m2

700m2

700m2

700m2

700m2

700m2

3.8

Nhà đa năng

/

/

/

/

/

1

3.9

Phòng giáo dục nghệ thuật

/

/

/

/

1

1

3.10

Thư­ viện

1

/

1

1

1

1

3.11

Phòng thiết bị giáo dục

1

/

1

1

1

1

3.12

Phòng TT và hoạt động Đội

/

1

1

1

1

1

3.13

Phòng hỗ trợ HS khuyết tật

/

/

/

/

/

/

3.14

Phòng Hiệu trưởng

1

1

1

1

1

1

3.15

Phòng Phó Hiệu trưởng

1

1

1

1

1

1

3.16

Phòng giáo viên

/

/

1

1

1

1

3.17

Văn phòng

1

1

1

1

1

1

3.18

Phòng y tế học đường

/

/

1

1

1

1

3.19

Kho

/

/

/

/

/

/

3.20

Phòng thường trực, bảo vệ

/

/

/

1

1

1

3.21

Khu nhà bếp, nhà ăn (nếu có tổ chức bản trú):

/

/

/

/

/

/

3.22

Khu vệ sinh dành riêng cho nam, nữ giáo viên

1

1

1

2

2

2

3.23

Khu vệ sinh dành riêng cho nam, nữ học sinh

2

3

3

3

3

3

3.24

Khu để xe cho học sinh, giáo viên và nhân viên

1

1

1

1

2

2

 

1/ Mục tiêu : (Tính đến năm 2014 cần đạt các tiêu chuẩn PCGDTH –ĐĐT)

a) Về chất lượng giáo dục :

1/ Về chất lượng giáo dục:

- Số trẻ huy động ra lớp so với chỉ tiêu giao: 100 %

- Tổng số học sinh: 710, trong đó học 2 buổi/ngày : 710

- Tổng số lớp : 23, trong đó học 2 buổi/ngày : 100% lớp

- Tỉ lệ duy trì : 100 %  , tỉ lệ bỏ học : 0

- Tỉ lệ lên lớp: 98 % ; - Tỉ lệ lưu ban: 2%

-  Số học sinh lớp 5 HTCTTH: , tỉ lệ : 98%

   trong đó số HS 11 tuổi HTCTTH:  , tỉ lệ : 94.2 %

- Hiệu quả đào tạo:  97 %

2/ Về đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên : 35 , tỉ lệ giáo viên/lớp : 1,5

- Số GV đạt chuẩn : 35, tỉ lệ : 100 %

- Số GV trên chuẩn :    , tỉ lệ : 74,3

- Số GV dạy các môn : Âm nhạc : 1 ; Mỹ thuật: 2; Thể dục: 1;

                                     Ngoại ngữ : 1 ; Tin học: 1

- Số GV dạy giỏi cấp trường: 24 ; tỉ lệ : 68,5 %

- Số GV dạy giỏi cấp huyện trở lên: 7 ; tỉ lệ : 20

- GV Tổng phụ trách Đội : 1

3/ Về cơ sở vật chất:

- Tình hình xây dựng, sử dụng, bảo quản cơ sở vật chất:

Nhà trường tiếp tục tham mưu với Phòng giáo dục-đào tạo Cam Lâm để thực hiện kế hoạch xây dựng trường Tiểu học Suối Tân (giai đoạn 2) đúng tiến độ; tham mưu với lãnh đạo địa phương, với Ban đại diện cha mẹ học sinh để huy động mọi nguồn lực thực hiện tốt hơn nữa công tác xã hội hoá giáo dục. Cơ sở vật chất của nhà trường được sử dụng và bảo quản tốt.

- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho việc tổ chức dạy học : 

Nhà trường có đủ số phòng học cho 100% lớp học 2 buổi/ngày, có đủ bàn ghế, phương tiện dạy học đồng bộ đúng theo yêu cầu chuẩn.

2/ Kế hoạch :

    a) Năm học 2009-2010 :

 - Số trẻ huy động ra lớp so với chỉ tiêu giao: 100%

- Tổng số học sinh: 709, trong đó học 2 buổi/ngày : 709

- Tổng số lớp : 22, trong đó học 2 buổi/ngày : 22

- Tỉ lệ duy trì, tỉ lệ bỏ học : 0

- Tỉ lệ lên lớp: 98% ; - Tỉ lệ lưu ban: 2%

-  Số học sinh lớp 5 HTCTTH: 132, tỉ lệ : 98%

   trong đó số HS 11 tuổi HTCTTH: 128 , tỉ lệ : 96,9%

            - Hiệu quả đào tạo:  96,4%

b)Về đội ngũ giáo viên :

- Tổng số giáo viên :31, tỉ lệ giáo viên/lớp : 1,4

- Số GV đạt chuẩn : 31, tỉ lệ :100%

- Số GV trên chuẩn : 21, tỉ lệ : 67,7

- Số GV dạy các môn : Âm nhạc : 1; Mỹ thuật: 2; Thể dục: 1;

                                     Ngoại ngữ : 0; Tin học:0

- Số GV dạy giỏi cấp trường: 20, tỉ lệ : 64,5

- Số GV dạy giỏi cấp huyện trở lên: 6, tỉ lệ : 19,4%

- GV Tổng phụ trách Đội : 1

c)Về cơ sở vật chất :

- Tình hình xây dựng, sử dụng, bảo quản cơ sở vật chất:

Phòng Giáo dục & Đào tạo Cam Lâm xây dựng cho trường 1 dãy nhà lầu gồm 10 phòng học.

         - Cơ sở vật chất có đảm bảo cho việc tổ chức dạy học : 100% lớp 2 b/ngày

    b) Năm học 2010-2011 :

+ Về chất lượng giáo dục :

- Số trẻ huy động ra lớp so với chỉ tiêu giao: 100%

- Tổng số học sinh: 726, trong đó học 2 buổi/ngày : 726

- Tổng số lớp : 23, trong đó học 2 buổi/ngày : 23

- Tỉ lệ duy trì : 100%, tỉ lệ bỏ học : 0%

- Tỉ lệ lên lớp: 98% ; - Tỉ lệ lưu ban: 2%

-  Số học sinh lớp 5 HTCTTH: 143, tỉ lệ : 98%

   trong đó số HS 11 tuổi HTCTTH: 136, tỉ lệ : 95,1%

- Hiệu quả đào tạo: 96,4%

+ Về đội ngũ giáo viên :

- Tổng số giáo viên : 35 , tỉ lệ giáo viên/lớp : 1,52

- Số GV đạt chuẩn : 35, tỉ lệ : 100%

- Số GV trên chuẩn : 23 tỉ lệ : 65,7

- Số GV dạy các môn : Âm nhạc : .1. ; Mỹ thuật: 2; Thể dục: 1;

                                     Ngoại ngữ : 0     Tin học: 0

- Số GV dạy giỏi cấp trường: 22, tỉ lệ : 62,8

- Số GV dạy giỏi cấp huyện trở lên: 6 , tỉ lệ : 19,4

- GV Tổng phụ trách Đội :1 ;  Bổ sung  1 cán bộ y tế

+ Về cơ sở vật chất :

          - Tình hình xây dựng, sử dụng, bảo quản cơ sở vật chất: Tiếp tục xây dựng trường (giai đoạn 2); sử dụng và bảo quản tốt

- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho việc tổ chức dạy học : 100 % lớp học 2b/ngày.

 

    c) Năm học 2011-2012 :

+ Về chất lượng giáo dục :

- Số trẻ huy động ra lớp so với chỉ tiêu giao: 100%

- Tổng số học sinh: 710, trong đó học 2 buổi/ngày : 710

- Tổng số lớp : 23, trong đó học 2 buổi/ngày : 23

- Tỉ lệ duy trì 100%, tỉ lệ bỏ học : 0%

- Tỉ lệ lên lớp: 98%; - Tỉ lệ lưu ban: 2%

-  Số học sinh lớp 5 HTCTTH: 137 tỉ lệ : 98,5

   trong đó số HS 11 tuổi HTCTTH: 131, tỉ lệ : 95,6%

- Hiệu quả đào tạo: 96,4%

+ Về đội ngũ giáo viên :

 - Tổng số giáo viên : 35, tỉ lệ giáo viên/lớp :1,52

- Số GV đạt chuẩn : 35, tỉ lệ : 100%

- Số GV trên chuẩn : 25, tỉ lệ : 71,4

- Số GV dạy các môn : Âm nhạc : 1; Mỹ thuật: 2 ; Thể dục: 1;

                                     Ngoại ngữ : 1, Tin học: 0

- Số GV dạy giỏi cấp trường:  23,  tỉ lệ : 65,7%

- Số GV dạy giỏi cấp huyện trở lên: 7, tỉ lệ : 20%

- GV Tổng phụ trách Đội : 1     Y tế  : 1

+ Về cơ sở vật chất :

- Tình hình xây dựng, sử dụng, bảo quản cơ sở vật chất: ..

- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho việc tổ chức dạy học : ...

 

    d) Năm học 2012-2013 :

+ Về chất lượng giáo dục :

- Số trẻ huy động ra lớp so với chỉ tiêu giao: 100%

- Tổng số học sinh: 710, trong đó học 2 buổi/ngày : 710

- Tổng số lớp : 23, trong đó học 2 buổi/ngày : 23

- Tỉ lệ duy trì 100%, tỉ lệ bỏ học : 0%

- Tỉ lệ lên lớp: 98%; - Tỉ lệ lưu ban: 2%

-  Số học sinh lớp 5 HTCTTH: 127, tỉ lệ : 98%

   trong đó số HS 11 tuổi HTCTTH: 125, tỉ lệ : 98%

- Hiệu quả đào tạo:

+ Về đội ngũ giáo viên :

 - Tổng số giáo viên : 35, tỉ lệ giáo viên/lớp :1,52

- Số GV đạt chuẩn : 35, tỉ lệ : 100%

- Số GV trên chuẩn : 26, tỉ lệ : 74,3

- Số GV dạy các môn : Âm nhạc : 1; Mỹ thuật: 2 ; Thể dục: 1;

                                     Ngoại ngữ : 1.; Tin học: 0

- Số GV dạy giỏi cấp trường:  23,  tỉ lệ : 65,7%

- Số GV dạy giỏi cấp huyện trở lên: 7, tỉ lệ : 20%

- GV Tổng phụ trách Đội : 1     Y tế  : 1

+ Về cơ sở vật chất :

- Tình hình xây dựng, sử dụng, bảo quản cơ sở vật chất: ..

- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho việc tổ chức dạy học : ...

 

    e) Năm học 2013-2014 :

+ Về chất lượng giáo dục :

- Số trẻ huy động ra lớp so với chỉ tiêu giao: 100%

- Tổng số học sinh: 710, trong đó học 2 buổi/ngày : 710

- Tổng số lớp : 23, trong đó học 2 buổi/ngày : 23

- Tỉ lệ duy trì 100%, tỉ lệ bỏ học : 0%

- Tỉ lệ lên lớp: 98%; - Tỉ lệ lưu ban: 2%

-  Số học sinh lớp 5 HTCTTH: 166, tỉ lệ : 98,5

   trong đó số HS 11 tuổi HTCTTH: 162, tỉ lệ : 97,6%

- Hiệu quả đào tạo:

+ Về đội ngũ giáo viên :

 - Tổng số giáo viên : 35, tỉ lệ giáo viên/lớp :1,52

- Số GV đạt chuẩn : 35, tỉ lệ : 100%

- Số GV trên chuẩn : 26, tỉ lệ : 74,3

- Số GV dạy các môn : Âm nhạc : 1; Mỹ thuật: 2 ; Thể dục: 1;

                                     Ngoại ngữ : 1.; Tin học: 0

- Số GV dạy giỏi cấp trường:  23,  tỉ lệ : 65,7%

- Số GV dạy giỏi cấp huyện trở lên: 7, tỉ lệ : 20%

- GV Tổng phụ trách Đội : 1     Y tế  : 1

+ Về cơ sở vật chất :

- Tình hình xây dựng, sử dụng, bảo quản cơ sở vật chất: ..

- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho việc tổ chức dạy học : ...

 

3/ Biện pháp :

    + Tiếp tục duy trì các kết quả đã đạt.

    + Về chất lượng giáo dục :

- Huy động trẻ vào lớp 1 : 100%

- Duy trì sĩ số, chống bỏ học : 0,1%

- Tổ chức dạy học có chất lượng, giảm tỉ lệ lưu ban: 0,2%

- Tham mưu với các cấp tạo điều kiện cho giáo viên đi học các lớp bồi dưỡng nâng cao trình độ kiến thức, chuyên môn-nghiệp vụ.

- Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khoá nhằm thu hút học sinh đến trường.

    + Về đội ngũ giáo viên :

- Tuyển đủ GV theo loại hình đào tạo.

- Tuyển đủ GV theo loại hình lớp

-  Khuyến khích giáo viên sử dụng giáo án điện tử, 100% GV biết sử dụng máy vi tính để soạn giáo án.

    + Về cơ sở vật chất:

- Tham mưu với các cấp đẩy mạnh tiến độ thi công xây dựng trường (giai đoạn2) đúng kế hoạch - đạt chuẩn.

- Đầu tư của trên xây dựng  các loại phòng chức năng, phòng học, khu hành chính và trang bị cơ sở vật chất đồng  bộ .

- Xã hội hóa: tham mưu với chính quyền địa phương quan tâm hơn nữa đến sự nghiệp phát triển giáo dục của xã ; tuyên truyền vận động phụ huynh học sinh, các tổ chức chính trị - xã hội, huy động mọi nguồn lực đóng trên địa bàn góp phần xây dựng  trường  xanh - sạch - đẹp và an toàn

4/ Kinh phí:

- Dự kiến kinh phí, nguồn kinh phí.  12 tỷ

5/ Tổ chức thực hiện - Phân công trách nhiệm :

     a) Ban giám hiệu:

- Xây dựng kế hoạch đạt chuẩn hàng năm

- Theo dõi bổ sung kế hoạch còn thiếu và phát sinh

-  Đánh giá mức độ đạt chuẩn hàng năm vào tháng 10

     b) Giáo viên :

- Nâng cao trình độ đào tạo trên chuẩn hàng năm , tích cực học tập bồi dưỡng nâng cao kiến thức, chuyên môn nghiệp vụ.

- Phấn đấu tăng tỷ lệ giáo viên giỏi các cấp hàng năm

     c) Nhân viên :

-  Phục vụ tốt cho công tác giảng dạy

- Thư viện , thiết bị phấn đấu đạt chuẩn

     d) Cha mẹ học sinh :

          -    Phối hợp với nhà trường thực hiện công tác giáo dục toàn diện cho học sinh, chống bỏ học .

          -   Quản lý và giáo dục học sinh ngoài nhà trường .

 

Để kế hoạch trên được thực hiện đúng tiến độ và có hiệu quả, nhà trường cần có sự hỗ trợ của Cấp ủy, của Ủy ban nhân dân, của Phòng giáo dục & đào tạo Cam Lâm …

 

D - KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT :

     1/ Với UBND xã :

- Coi công tác giáo dục-đào tạo là quan trọng hàng đầu và đưa vào nghị quyết Hội đồng nhân dân, nghị quyết  Đảng bộ hàng năm.

          - Phối hợp với các đoàn thể  tổ chức thực hiện giáo dục ngoài nhà trường.

     2/ Với cấp huyện :

a) Phòng GD&ĐT :

- Tham mưu với UBND huyện Cam Lâm phê duyệt đầu tư xây dựng trường Tiểu học Suối Tân sớm đạt chuẩn về cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục.

b) UBND huyện :

- Phê duyệt đầu tư xây dựng trường TH Suối Tân đạt chuẩn sớm (năm 1012)